THỜI GIAN LÀ VÀNG

THCS Tân Sơn

Music Quê hương

Thành viên violet

Lời hay ý đẹp

Hướng của cây do gió quyết định, Hướng của con người do tự mình quyết định.
.
Ai còn Mẹ xin đừng làm Mẹ khóc, Đừng để buồn lên mắt Mẹ Nghe không?
.
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biến
.
Trên thế gian làm gì có đường người ta đi mãi thỉ thành đường thôi
.
Hạnh phúc là 1 tấm chăn hẹp người này hở, người kia kín
.
Đừng làm mòn giá trị của bản thân bằng việc so sánh bạn với người khác. Bởi vì mỗi người trong chúng ta đều là những người đặc biệt.
.
Đừng đề ra mục tiêu của bạn chỉ vì người khác cho đó là quan trọng. Vì chỉ có bạn mới biết điều gì là tốt nhất cho mình.
.
Đừng từ chối nếu bạn vẫn còn cái để cho.
.
Không điều gì là tồn tại mãi mãi cho đến lúc bạn ngừng cố gắng.
.
Đừng đi qua cuộc sống quá nhanh đến nỗi bạn quên mất mình đang ở đâu và thậm chí quên mình đang đi đâu.
.
Đừng ngại học hỏi. Kiến thức là vô bờ, là một kho báu mà ta luôn có thể mang theo dể dàng.
.
Chia sẻ là hạnh phúc là niềm vui.
.
Cuộc sống không phải là một cuộc chạy đua, nó là một cuộc hành trình mà bạn có thể tận hưởng từng bước khám phá…
.
Nếu là con chim, chiếc lá, Thì con chim phải hót, chiếc lá phải xanh, Lẽ nào vay mà không có trả, Sống là cho, đâu chỉ nhận riêng mình?
.
Chúc quý thầy cô và các em học sinh luôn thành công trong nhiều lĩnh vực . Chào thân ái Nguyễn Xuân Đông chủ tịch công đoàn Trường THCS Tân Sơn!!!

Lịch vạn niên

Dự báo thời tiết

Bản đồ trực tuyến

Hỗ trở trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Nghe nhạc online

    Tiet 38- Hoa9- Axit cacbon.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Tùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:23' 09-06-2010
    Dung lượng: 1'015.0 KB
    Số lượt tải: 117
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy giáo, cô giáo đã đến dự giờ, thăm lớp.
    C
    Axit cacbonic

    muối cacbonat
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I ./Axit cacbonic
    (H2CO3):
    - CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    - Tỷ lệ VCO2: VH2O = 9:100
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    Phản ứng của khí CO2 với nước
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I ./Axit cacbonic
    (H2CO3):
    - CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    - Tỷ lệ VCO2: VH2O = 9:100
    2. Tính chất hoá học:
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    - H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt.
    - H2CO3 một axit không bền, trong phản ứng bị phân huỷ:
    H2CO3 CO2 + H2O
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    + Muối cacbonat trung hoà được gọi là muối cacbonat:
    + Muối cacbonat axit được gọi là muối hiđrocacbonat:
    1. Ph©n lo¹i:
    Ví Dụ:
    Ví Dụ:
    Na2CO3
    NaHCO3
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Có hai loại muối cacbonat:
    ; K2CO3; CaCO3 .
    ; KHCO3; Ca(HCO3)2.
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    a) Tính tan :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: NaCO3; K2CO3.
    Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như: Mg(HCO3)2 ; Ca(HCO3)2.
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    * Thí nghiệm 1: dd NaHCO3 và dd Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd HCl
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd NaHCO3; dd Na2CO3 v dd HCl
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd HCl vào hai ống nghiệm có chứa 2 ml Na2CO3
    và 2 ml NaHCO3.
    - Quan sát, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
    * Thí nghiệm 2: dd K2CO3 tác dụng với dd Ca(OH)2
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd K2CO3 v dd Ca(OH)2
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd Ca(OH)2 vào ống nghiệm có chứa 2 ml K2CO3
    Quan sát, nêu hiện tượng và viết phương trỡnh phản ứng?
    * Thí nghiệm 3: dd Na2CO3 tỏc d?ng v?i dd CaCl2
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd Na2CO3; dd CaCl2
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd CaCl2 vào ống nghiệm có chứa 2 ml dd Na2CO3
    Quan sát, nêu hiện tượngvà viết phương trỡnh phản ứng ?
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan
    b) Tính chất hoá học
    Đáp án
    Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Hiện tượng: Có kết tủa trắng.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Thí nghiệm 3:
    Hiện tượng: có kết tủa trắng.
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Đáp án:
    Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Hiện tượng: Có kết tủa trắng.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Thí nghiệm 3:
    Hiện tượng: có kết tủa trắng.
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    Bài tập:
    Hãy cho biết các cặp chất sau đây, cặp chất nào tác dụng với nhau.
    a) H2SO4 và KHCO3
    b) K2CO3 và NaCl
    c) MgCO3 và HCl
    d) CaCl2 và Na2CO3
    e) Ba(OH)2 và K2CO3
    Giải thích và viết PTHH
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
    Chu trình cacbon trong tự nhiên
    Hình 3.17-SGK
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
    thạch nhũ trong các hang động
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
     
    Gửi ý kiến

    Phần mềm cần thiết